hoạch định
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Vạch ra và quyết định thực hiện một kế hoạch, chính sách, chiến lược: "Hoạch định" là hành động xây dựng một kế hoạch có hệ thống, chi tiết và có tính toán kỹ lưỡng cho tương lai, bao gồm cả việc quyết tâm thực hiện nó. Đây thường là công việc quan trọng trong quản lý, điều hành ở cấp vĩ mô.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chính phủ đang hoạch định chiến lược phát triển kinh tế cho giai đoạn mới.
- Việc hoạch định chính sách đối ngoại cần dựa trên lợi ích quốc gia.
- Ban lãnh đạo công ty đã hoạch định một lộ trình tăng trưởng rõ ràng trong 5 năm tới.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Hoạch định chính sách": quá trình xây dựng và quyết định các chính sách.
- Công tác hoạch định chính sách đòi hỏi tầm nhìn xa và dữ liệu chính xác.
- "Hoạch định chiến lược": xây dựng các kế hoạch dài hạn, mang tính định hướng tổng thể.
- Hoạch định chiến lược là chìa khóa để doanh nghiệp cạnh tranh thành công.
- "Hoạch định ngân sách": lập kế hoạch phân bổ và sử dụng nguồn tài chính.
- Kỳ họp Quốc hội tập trung vào việc hoạch định ngân sách nhà nước cho năm sau.
Biến thể và từ liên quan
- Hoạch (động từ): vạch ra, phác thảo. Thường dùng trong các từ ghép như "kế hoạch", "hoạch định".
- Kế hoạch hoá (động từ): hành động lập kế hoạch một cách có hệ thống, thường mang tính chất chính thức và toàn diện.
- Lập kế hoạch (cụm động từ): có nghĩa gần với "hoạch định" nhưng thường dùng ở phạm vi rộng hơn, từ công việc cá nhân đến vĩ mô.
- Quy hoạch (động từ): vạch ra kế hoạch tổng thể, lâu dài cho một vùng lãnh thổ, ngành nghề (ví dụ: quy hoạch đô thị, quy hoạch ngành).
Từ đồng nghĩa
- Vạch kế hoạch: nhấn mạnh vào hành động phác thảo, đề ra kế hoạch.
- Lập kế hoạch: nhấn mạnh vào việc xây dựng nên một bản kế hoạch.
- Xây dựng kế hoạch: tương tự "lập kế hoạch", mang tính xây dựng, kiến tạo.
Từ trái nghĩa
- Ứng biến: hành động xử lý tình huống ngay tại chỗ mà không có kế hoạch trước.
- Tùy cơ: làm theo tình hình thực tế phát sinh, không theo kế hoạch định sẵn.
- đgt (H. hoạch: vạch ra; định: quyết thực hiện) Vạch ra và quyết thực hiện: Kế hoạch giải phóng Sài-gòn được hoạch định (VNgGiáp).